TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thoun Chey

giọng máy của trình duyệt

Thoun Chey nghĩa là ធនញ្ជ័យ: Sử thi Kampuchea, gồm nhiều tiếu lâm về một cậu bé nghèo lém lỉnh.

Nghĩa của Thoun Chey

Danh từ

  1. ធនញ្ជ័យ: Sử thi Kampuchea, gồm nhiều tiếu lâm về một cậu bé nghèo lém lỉnh.

Câu hỏi thường gặp

Thoun Chey nghĩa là gì?

Thoun Chey (danh từ) nghĩa là ធនញ្ជ័យ: Sử thi Kampuchea, gồm nhiều tiếu lâm về một cậu bé nghèo lém lỉnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.