TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrall

UK/θɹɔːl/ US/θɹɔl/ giọng máy của trình duyệt

thrall nghĩa là cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi, bắt làm nô lệ, bắt lệ thuộc.

Nghĩa của thrall

Danh từ

  1. Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • a thrall to drinkmột người nô lệ của rượu chè
  2. Cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi.

Ngoại động từ

  1. Bắt làm nô lệ, bắt lệ thuộc.
  2. Bắt phải phục tùng; áp chế.

Dạng từ của thrall

Số nhiềuthralls
So sánh hơnmore thrall
So sánh nhấtmost thrall
Ngôi thứ ba số ítthralls
Hiện tại phân từ (-ing)thralling
Quá khứ phân từthralled
Quá khứthralled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrall

Đồng nghĩa

Họ từ của thrall

Câu hỏi thường gặp

thrall nghĩa là gì?

thrall (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi, bắt làm nô lệ, bắt lệ thuộc.

thrall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrall: giọng Anh (UK) /θɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /θɹɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.