TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrash out

giọng máy của trình duyệt

thrash out nghĩa là Rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thách mới tìm được (chân lý, sự thật...).

Nghĩa của thrash out

Cụm động từ

  1. Rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thách mới tìm được (chân lý, sự thật...).
  2. Tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì).

Dạng từ của thrash out

Ngôi thứ ba số ítthrashes out
Hiện tại phân từ (-ing)thrashing out
Quá khứ phân từthrashed out
Quá khứthrashed out

Câu hỏi thường gặp

thrash out nghĩa là gì?

thrash out (cụm động từ) nghĩa là Rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thách mới tìm được (chân lý, sự thật...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.