thrash out
giọng máy của trình duyệt
thrash out nghĩa là Rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thách mới tìm được (chân lý, sự thật...).
Nghĩa của thrash out
Cụm động từ
- Rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thách mới tìm được (chân lý, sự thật...).
- Tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì).
Dạng từ của thrash out
| Ngôi thứ ba số ít | thrashes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thrashing out |
| Quá khứ phân từ | thrashed out |
| Quá khứ | thrashed out |
Câu hỏi thường gặp
thrash out nghĩa là gì?
thrash out (cụm động từ) nghĩa là Rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thách mới tìm được (chân lý, sự thật...).