TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrasher

US/ˈθræ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

thrasher nghĩa là máy đập lúa, cá mập.

Nghĩa của thrasher

Danh từ

  1. Máy đập lúa.
  2. Động vật học Cá mập.
  3. Động vật học Chim hoạ mi đỏ (ở châu Mỹ).

Dạng từ của thrasher

Số nhiềuthrashers

Câu hỏi thường gặp

thrasher nghĩa là gì?

thrasher (danh từ) nghĩa là máy đập lúa, cá mập.

thrasher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrasher: giọng Mỹ (US) /ˈθræ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.