TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrashing

UK/ˈθɹæʃɪŋ/ US/ˈθɹæʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

thrashing nghĩa là sự đánh đập, trận đòn, sự thua.

Nghĩa của thrashing

Danh từ

  1. Sự đánh đập; trận đòn.
    • to give a thrashing toquật cho một trận
  2. Sự thua (trong trò chơi...).

Dạng từ của thrashing

Số nhiềuthrashings

Họ từ của thrashing

Câu hỏi thường gặp

thrashing nghĩa là gì?

thrashing (danh từ) nghĩa là sự đánh đập, trận đòn, sự thua.

thrashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrashing: giọng Anh (UK) /ˈθɹæʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹæʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.