thrashing
UK/ˈθɹæʃɪŋ/
US/ˈθɹæʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
thrashing nghĩa là sự đánh đập, trận đòn, sự thua.
Nghĩa của thrashing
Danh từ
- Sự đánh đập; trận đòn.
- to give a thrashing toquật cho một trận
- Sự thua (trong trò chơi...).
Dạng từ của thrashing
| Số nhiều | thrashings |
Họ từ của thrashing
Câu hỏi thường gặp
thrashing nghĩa là gì?
thrashing (danh từ) nghĩa là sự đánh đập, trận đòn, sự thua.
thrashing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrashing: giọng Anh (UK) /ˈθɹæʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹæʃɪŋ/.