thready
US/ˈθrɛ.di/
giọng máy của trình duyệt
thready nghĩa là nhỏ như sợi chỉ, có lắm sợi.
Nghĩa của thready
Tính từ
- Nhỏ như sợi chỉ.
- Có lắm sợi.
Dạng từ của thready
| So sánh hơn | threadier |
| So sánh nhất | threadiest |
Câu hỏi thường gặp
thready nghĩa là gì?
thready (tính từ) nghĩa là nhỏ như sợi chỉ, có lắm sợi.
thready phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thready: giọng Mỹ (US) /ˈθrɛ.di/.