TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thriftless

US/ˈθrɪft.ləs/ giọng máy của trình duyệt

thriftless nghĩa là không tiết kiệm, hoang phí.

Nghĩa của thriftless

Tính từ

  1. Không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí.
    • what thriftless waste of time!lãng phí thì giờ quá!

Dạng từ của thriftless

So sánh hơnmore thriftless
So sánh nhấtmost thriftless

Họ từ của thriftless

Câu hỏi thường gặp

thriftless nghĩa là gì?

thriftless (tính từ) nghĩa là không tiết kiệm, hoang phí.

thriftless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thriftless: giọng Mỹ (US) /ˈθrɪft.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.