thriftless
US/ˈθrɪft.ləs/
giọng máy của trình duyệt
thriftless nghĩa là không tiết kiệm, hoang phí.
Nghĩa của thriftless
Tính từ
- Không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí.
- what thriftless waste of time!lãng phí thì giờ quá!
Dạng từ của thriftless
| So sánh hơn | more thriftless |
| So sánh nhất | most thriftless |
Họ từ của thriftless
Câu hỏi thường gặp
thriftless nghĩa là gì?
thriftless (tính từ) nghĩa là không tiết kiệm, hoang phí.
thriftless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thriftless: giọng Mỹ (US) /ˈθrɪft.ləs/.