TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thriftlessness

US/ˈθrɪft.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

thriftlessness nghĩa là tính không tiết kiệm, tính hoang phí.

Nghĩa của thriftlessness

Danh từ

  1. Tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thriftlessness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thriftlessness nghĩa là gì?

thriftlessness (danh từ) nghĩa là tính không tiết kiệm, tính hoang phí.

thriftlessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thriftlessness: giọng Mỹ (US) /ˈθrɪft.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.