thriftlessness
US/ˈθrɪft.ləs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
thriftlessness nghĩa là tính không tiết kiệm, tính hoang phí.
Nghĩa của thriftlessness
Danh từ
- Tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thriftlessness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thriftlessness nghĩa là gì?
thriftlessness (danh từ) nghĩa là tính không tiết kiệm, tính hoang phí.
thriftlessness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thriftlessness: giọng Mỹ (US) /ˈθrɪft.ləs.nəs/.