thriftiness
US/ˈθrɪf.ti.nəs/
giọng máy của trình duyệt
thriftiness nghĩa là sự tiết kiệm, tính tiết kiệm.
Nghĩa của thriftiness
Danh từ
- Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
Dạng từ của thriftiness
| Số nhiều | thriftinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thriftiness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thriftiness nghĩa là gì?
thriftiness (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, tính tiết kiệm.
thriftiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thriftiness: giọng Mỹ (US) /ˈθrɪf.ti.nəs/.