thrifty
UK/ˈθɹɪfti/
US/ˈθɹɪfti/
giọng máy của trình duyệt
thrifty nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thịnh vượng, phồn vinh.
Nghĩa của thrifty
Tính từ
- Tiết kiệm, tằn tiện.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thịnh vượng, phồn vinh.
Dạng từ của thrifty
| So sánh hơn | thriftier |
| So sánh nhất | thriftiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrifty
Đồng nghĩa
abstemiouscannycharymoderatecheapeconomiceconomicalfrugalprovidentparsimoniouspenny-pinchingprudentsparingtighttightwad
Trái nghĩa
Họ từ của thrifty
Câu hỏi thường gặp
thrifty nghĩa là gì?
thrifty (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thịnh vượng, phồn vinh.
thrifty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrifty: giọng Anh (UK) /ˈθɹɪfti/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɪfti/.