TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thriller

UK/ˈθɹɪ.lə/ US/ˈθɹɪ.ləɹ/ giọng máy của trình duyệt

thriller nghĩa là câu chuyện cảm động, câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.

Nghĩa của thriller

Danh từ

  1. Câu chuyện cảm động.
  2. Từ lóng Câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám.

Dạng từ của thriller

Số nhiềuthrillers

Câu ví dụ với thriller

  • Our new serial thriller begins at 7.30 this evening. Câu chuyện mới ly kỳ của chúng tôi phát làm nhiều buổi sẽ bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi tối nay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thriller nghĩa là gì?

thriller (danh từ) nghĩa là câu chuyện cảm động, câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.

thriller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thriller: giọng Anh (UK) /ˈθɹɪ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɪ.ləɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.