TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrill

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/θɹɪl/ US/θɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

thrill nghĩa là sự run lên, sự rộn lên, sự run, tiếng run.

Nghĩa của thrill

Danh từ

  1. Sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ).
    • a thrill of joysự vui sướng rộn ràng
    • a thrill of terrorsự rùng mình khiếp sợ
  2. Y học Sự run; tiếng run (của tim, phổi).
  3. Từ lóng Câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.

Ngoại động từ

  1. Làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp.
    • to be thrilled with joysướng run lên
    • the match thrills the crowdcuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp

Nội động từ

  1. Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp.
    • to thrill with delightsướng run lên, sướng rộn ràng
  2. Rung lên, ngân lên.
    • the orator's voice thrilled through the crowsdgiọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông
  3. Rung cảm, rung động.
    • how that violin thrills!tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!

Dạng từ của thrill

Ngôi thứ ba số ítthrills
Hiện tại phân từ (-ing)thrilling
Quá khứ phân từthrilled
Quá khứthrilled
Số nhiềuthrills

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrill

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của thrill

Câu ví dụ với thrill

  • Fadil was thrilled. Fadil rất hào hứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thrill nghĩa là gì?

thrill (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự run lên, sự rộn lên, sự run, tiếng run.

thrill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrill: giọng Anh (UK) /θɹɪl/, giọng Mỹ (US) /θɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.