thrill
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/θɹɪl/
US/θɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
thrill nghĩa là sự run lên, sự rộn lên, sự run, tiếng run.
Nghĩa của thrill
Danh từ
- Sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ).
- a thrill of joysự vui sướng rộn ràng
- a thrill of terrorsự rùng mình khiếp sợ
- Y học Sự run; tiếng run (của tim, phổi).
- Từ lóng Câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ.
Ngoại động từ
- Làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp.
- to be thrilled with joysướng run lên
- the match thrills the crowdcuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp
Nội động từ
- Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp.
- to thrill with delightsướng run lên, sướng rộn ràng
- Rung lên, ngân lên.
- the orator's voice thrilled through the crowsdgiọng nói của diễn giả rung lên qua đám đông
- Rung cảm, rung động.
- how that violin thrills!tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!
Dạng từ của thrill
| Ngôi thứ ba số ít | thrills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thrilling |
| Quá khứ phân từ | thrilled |
| Quá khứ | thrilled |
| Số nhiều | thrills |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrill
Đồng nghĩa
animateawakenelectrifyenkindleexciteexhilaratefillipfiregalvanizeigniteinflameintoxicatekindlequickenrouse
Trái nghĩa
Họ từ của thrill
Câu ví dụ với thrill
- Fadil was thrilled. Fadil rất hào hứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thrill nghĩa là gì?
thrill (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự run lên, sự rộn lên, sự run, tiếng run.
thrill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrill: giọng Anh (UK) /θɹɪl/, giọng Mỹ (US) /θɹɪl/.