thrilling
UK/ˈθɹɪlɪŋ/
US/ˈθɹɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
thrilling nghĩa là làm rùng mình, cảm động.
Nghĩa của thrilling
Tính từ
- Làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.
Dạng từ của thrilling
| So sánh hơn | more thrilling |
| So sánh nhất | most thrilling |
| Số nhiều | thrillings |
Câu hỏi thường gặp
thrilling nghĩa là gì?
thrilling (tính từ) nghĩa là làm rùng mình, cảm động.
thrilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrilling: giọng Anh (UK) /ˈθɹɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɪlɪŋ/.