TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrive

UK/θɹajv/ US/θɹajv/ giọng máy của trình duyệt

thrive nghĩa là thịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh, mau lớn.

Nghĩa của thrive

Nội động từ

  1. Thịnh vượng, phát đạt.
    • an enterprise can't thrive without good managementquản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
  2. Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.
    • children thrive on fresh air and good foodtrẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt
    • Without considerable predators, penguins thrive in the South PoleKhông có kẻ thù đáng kể, chim cánh cụt phát triển mạnh ở cực Nam

Dạng từ của thrive

Ngôi thứ ba số ítthrives
Hiện tại phân từ (-ing)thriving
Quá khứthrove
Quá khứ phân từthriven

Họ từ của thrive

Câu hỏi thường gặp

thrive nghĩa là gì?

thrive (nội động từ) nghĩa là thịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh, mau lớn.

thrive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrive: giọng Anh (UK) /θɹajv/, giọng Mỹ (US) /θɹajv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.