thrive
UK/θɹajv/
US/θɹajv/
giọng máy của trình duyệt
thrive nghĩa là thịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh, mau lớn.
Nghĩa của thrive
Nội động từ
- Thịnh vượng, phát đạt.
- an enterprise can't thrive without good managementquản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
- Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.
- children thrive on fresh air and good foodtrẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt
- Without considerable predators, penguins thrive in the South PoleKhông có kẻ thù đáng kể, chim cánh cụt phát triển mạnh ở cực Nam
Dạng từ của thrive
| Ngôi thứ ba số ít | thrives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thriving |
| Quá khứ | throve |
| Quá khứ phân từ | thriven |
Họ từ của thrive
Câu hỏi thường gặp
thrive nghĩa là gì?
thrive (nội động từ) nghĩa là thịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh, mau lớn.
thrive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrive: giọng Anh (UK) /θɹajv/, giọng Mỹ (US) /θɹajv/.