TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrift

UK/ˈθɹɪft/ US/ˈθɹɪft/ giọng máy của trình duyệt

thrift nghĩa là sự tiết kiệm, tính tiết kiệm, cây thạch thung dung.

Nghĩa của thrift

Danh từ

  1. Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
  2. Thực vật học Cây thạch thung dung.

Dạng từ của thrift

Số nhiềuthrifts
Ngôi thứ ba số ítthrifts
Hiện tại phân từ (-ing)thrifting
Quá khứ phân từthrifted
Quá khứthrifted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrift

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của thrift

Câu hỏi thường gặp

thrift nghĩa là gì?

thrift (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, tính tiết kiệm, cây thạch thung dung.

thrift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrift: giọng Anh (UK) /ˈθɹɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.