thrift
UK/ˈθɹɪft/
US/ˈθɹɪft/
giọng máy của trình duyệt
thrift nghĩa là sự tiết kiệm, tính tiết kiệm, cây thạch thung dung.
Nghĩa của thrift
Danh từ
- Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
- Thực vật học Cây thạch thung dung.
Dạng từ của thrift
| Số nhiều | thrifts |
| Ngôi thứ ba số ít | thrifts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thrifting |
| Quá khứ phân từ | thrifted |
| Quá khứ | thrifted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrift
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của thrift
Câu hỏi thường gặp
thrift nghĩa là gì?
thrift (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, tính tiết kiệm, cây thạch thung dung.
thrift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrift: giọng Anh (UK) /ˈθɹɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɪft/.