thriving
UK/ˈθɹaɪ.vɪŋ/
US/ˈθɹaɪ.vɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
thriving nghĩa là sự giàu có, sự phát đạt, sự lớn lên, sự khoẻ lên.
Nghĩa của thriving
Danh từ
- Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng.
- Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.
Tính từ
- Giàu có, thịnh vượng.
- Lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh.
Dạng từ của thriving
| So sánh hơn | more thriving |
| So sánh nhất | most thriving |
| Số nhiều | thrivings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thriving
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thriving nghĩa là gì?
thriving (danh từ, tính từ) nghĩa là sự giàu có, sự phát đạt, sự lớn lên, sự khoẻ lên.
thriving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thriving: giọng Anh (UK) /ˈθɹaɪ.vɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹaɪ.vɪŋ/.