TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throaty

UK/ˈθɹəʊti/ US/ˈθɹəʊti/ giọng máy của trình duyệt

throaty nghĩa là ở cổ, khàn khàn.

Nghĩa của throaty

Tính từ

  1. Ở cổ, khàn khàn (giọng).

Dạng từ của throaty

So sánh hơnthroatier
So sánh nhấtthroatiest

Họ từ của throaty

Câu hỏi thường gặp

throaty nghĩa là gì?

throaty (tính từ) nghĩa là ở cổ, khàn khàn.

throaty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throaty: giọng Anh (UK) /ˈθɹəʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹəʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.