throttle down
giọng máy của trình duyệt
throttle down nghĩa là giảm tốc độ.
Nghĩa của throttle down
Cụm động từ
- Giảm tốc độ (của ô tô, máy).
Dạng từ của throttle down
| Ngôi thứ ba số ít | throttles down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throttling down |
| Quá khứ phân từ | throttled down |
| Quá khứ | throttled down |
Câu hỏi thường gặp
throttle down nghĩa là gì?
throttle down (cụm động từ) nghĩa là giảm tốc độ.