TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throttle down

giọng máy của trình duyệt

throttle down nghĩa là giảm tốc độ.

Nghĩa của throttle down

Cụm động từ

  1. Giảm tốc độ (của ô tô, máy).

Dạng từ của throttle down

Ngôi thứ ba số ítthrottles down
Hiện tại phân từ (-ing)throttling down
Quá khứ phân từthrottled down
Quá khứthrottled down

Câu hỏi thường gặp

throttle down nghĩa là gì?

throttle down (cụm động từ) nghĩa là giảm tốc độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.