TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throttle-valve

US/ˈθrɑː.tᵊl.ˈvælv/ giọng máy của trình duyệt

throttle-valve nghĩa là van tiết lưu.

Nghĩa của throttle-valve

Danh từ

  1. Kỹ thuật Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle).

Dạng từ của throttle-valve

Số nhiềuthrottle valves

Câu hỏi thường gặp

throttle-valve nghĩa là gì?

throttle-valve (danh từ) nghĩa là van tiết lưu.

throttle-valve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throttle-valve: giọng Mỹ (US) /ˈθrɑː.tᵊl.ˈvælv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.