throttle-valve
US/ˈθrɑː.tᵊl.ˈvælv/
giọng máy của trình duyệt
throttle-valve nghĩa là van tiết lưu.
Nghĩa của throttle-valve
Danh từ
- Kỹ thuật Van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle).
Dạng từ của throttle-valve
| Số nhiều | throttle valves |
Câu hỏi thường gặp
throttle-valve nghĩa là gì?
throttle-valve (danh từ) nghĩa là van tiết lưu.
throttle-valve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throttle-valve: giọng Mỹ (US) /ˈθrɑː.tᵊl.ˈvælv/.