throw away
giọng máy của trình duyệt
throw away nghĩa là ném đi, vứt đi, vất, vứt.
Nghĩa của throw away
Cụm động từ
- Ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi.
- to throw away a cardvứt con bài xấu
- to throw away a chancebỏ qua một cơ hội
- to throw away one's lifebỏ phí cuộc đời, hy sinh cuộc đời một cách vô ích
- it was throwing words awaychỉ uổng lời
Dạng từ của throw away
| Ngôi thứ ba số ít | throws away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing away |
| Quá khứ | threw away |
| Quá khứ phân từ | thrown away |
Câu hỏi thường gặp
throw away nghĩa là gì?
throw away (cụm động từ) nghĩa là ném đi, vứt đi, vất, vứt.