TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throw away

giọng máy của trình duyệt

throw away nghĩa là ném đi, vứt đi, vất, vứt.

Nghĩa của throw away

Cụm động từ

  1. Ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi.
    • to throw away a cardvứt con bài xấu
    • to throw away a chancebỏ qua một cơ hội
    • to throw away one's lifebỏ phí cuộc đời, hy sinh cuộc đời một cách vô ích
    • it was throwing words awaychỉ uổng lời

Dạng từ của throw away

Ngôi thứ ba số ítthrows away
Hiện tại phân từ (-ing)throwing away
Quá khứthrew away
Quá khứ phân từthrown away

Câu hỏi thường gặp

throw away nghĩa là gì?

throw away (cụm động từ) nghĩa là ném đi, vứt đi, vất, vứt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.