throw about
giọng máy của trình duyệt
throw about nghĩa là vứt bừa bãi, vung phí.
Nghĩa của throw about
Cụm động từ
- Quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí.
- to throw one's money aboutxài phí tiền bạc
Dạng từ của throw about
| Ngôi thứ ba số ít | throws about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing about |
| Quá khứ | threw about |
| Quá khứ phân từ | thrown about |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throw about
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
throw about nghĩa là gì?
throw about (cụm động từ) nghĩa là vứt bừa bãi, vung phí.