throw-back
UK/θɹəʊ ˈbæk/
US/θɹoʊ ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
throw-back nghĩa là đồ vật cũ, những thứ ngày xưa, sự giật lùi, sự lùi lại.
Nghĩa của throw-back
Danh từ
- Đồ vật cũ; những thứ ngày xưa
- Sự giật lùi, sự lùi lại.
- Sinh vật học Sự lại giống.
Dạng từ của throw-back
| Ngôi thứ ba số ít | throws back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing back |
| Quá khứ | threw back |
| Quá khứ phân từ | thrown back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throw-back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
throw-back nghĩa là gì?
throw-back (danh từ) nghĩa là đồ vật cũ, những thứ ngày xưa, sự giật lùi, sự lùi lại.
throw-back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throw-back: giọng Anh (UK) /θɹəʊ ˈbæk/, giọng Mỹ (US) /θɹoʊ ˈbæk/.