TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throw-back

UK/θɹəʊ ˈbæk/ US/θɹoʊ ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

throw-back nghĩa là đồ vật cũ, những thứ ngày xưa, sự giật lùi, sự lùi lại.

Nghĩa của throw-back

Danh từ

  1. Đồ vật cũ; những thứ ngày xưa
  2. Sự giật lùi, sự lùi lại.
  3. Sinh vật học Sự lại giống.

Dạng từ của throw-back

Ngôi thứ ba số ítthrows back
Hiện tại phân từ (-ing)throwing back
Quá khứthrew back
Quá khứ phân từthrown back

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throw-back

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

throw-back nghĩa là gì?

throw-back (danh từ) nghĩa là đồ vật cũ, những thứ ngày xưa, sự giật lùi, sự lùi lại.

throw-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throw-back: giọng Anh (UK) /θɹəʊ ˈbæk/, giọng Mỹ (US) /θɹoʊ ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.