Từ điển Anh – Việt
Nghe
giọng máy của trình duyệt
throw by nghĩa là để lại, bỏ lại .
Nghĩa của throw by
Cụm động từ
Để lại, bỏ lại, gạt ra.
Học "throw by" trong bài 5 phút Gặp lại từ trong câu, nghe – nói – ôn bằng thẻ đúng lúc sắp quên. Miễn phí trên NgonNguAnh.com.
Học bài 5 phút Ôn bằng thẻ
Dạng từ của throw by
Ngôi thứ ba số ít throws by Hiện tại phân từ (-ing) throwing by Quá khứ threw by Quá khứ phân từ thrown by
Câu hỏi thường gặp
throw by nghĩa là gì? throw by (cụm động từ) nghĩa là để lại, bỏ lại.
← Từ trước throw-back Từ sau → throw-in
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.