throw-in
US/ˈθroʊ.ˌɪn/
giọng máy của trình duyệt
throw-in nghĩa là sự ném biên, cú ném biên, ném biên.
Nghĩa của throw-in
Danh từ
- Sự ném biên (bóng đá), cú ném biên.
Dạng từ của throw-in
| Số nhiều | throw-ins |
| Ngôi thứ ba số ít | throws in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | throwing in |
| Quá khứ | threw in |
| Quá khứ phân từ | thrown in |
Câu hỏi thường gặp
throw-in nghĩa là gì?
throw-in (danh từ) nghĩa là sự ném biên, cú ném biên, ném biên.
throw-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của throw-in: giọng Mỹ (US) /ˈθroʊ.ˌɪn/.