TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throwaway

US/ˈθroʊ.ə.ˌweɪ/ giọng máy của trình duyệt

throwaway nghĩa là trẻ đường phố, bâng quơ, không nhắm vào ai.

Nghĩa của throwaway

Danh từ

  1. Thông tục Vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.
  2. Đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố.

Tính từ

  1. Được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn.
    • Throwaway glasses/tissues/razorsCốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn
  2. Bâng quơ; không nhắm vào ai.
    • A throwaway remarkLời nhận xét bâng quơ

Dạng từ của throwaway

Số nhiềuthrowaways

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với throwaway

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

throwaway nghĩa là gì?

throwaway (danh từ, tính từ) nghĩa là trẻ đường phố, bâng quơ, không nhắm vào ai.

throwaway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throwaway: giọng Mỹ (US) /ˈθroʊ.ə.ˌweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.