TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thrower

US/ˈθro.ʊɜː/ giọng máy của trình duyệt

thrower nghĩa là người ném, người vứt, người ném bóng.

Nghĩa của thrower

Danh từ

  1. Người ném, người vứt, người quăng, người liệng.
  2. Thể dục, thể thao Người ném bóng.
  3. Người chơi súc sắc.
  4. Người xe tơ.
  5. Người nắn hình đồ gốm, người trau đồ gốm (trên bàn quay).

Dạng từ của thrower

Số nhiềuthrowers

Họ từ của thrower

Câu hỏi thường gặp

thrower nghĩa là gì?

thrower (danh từ) nghĩa là người ném, người vứt, người ném bóng.

thrower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thrower: giọng Mỹ (US) /ˈθro.ʊɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.