TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

throwing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɹəʊ.ɪŋ/ US/ˈθɹoʊ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

throwing nghĩa là ném, vứt, bàn quay.

Nghĩa của throwing

Danh từ

  1. Ném; vứt; quăng.
  2. Bàn quay (nặn đồ gốm).
  3. Sự xe tơ.

Dạng từ của throwing

Số nhiềuthrowings

Họ từ của throwing

Cụm từ, thành ngữ với throwing

  • throwing the hammer — (Thể dục, thể thao) Môn ném búa.

Câu ví dụ với throwing

  • He lost his cool and started throwing things. Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

throwing nghĩa là gì?

throwing (danh từ) nghĩa là ném, vứt, bàn quay.

throwing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của throwing: giọng Anh (UK) /ˈθɹəʊ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹoʊ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.