to thrust one's way through the crowdlen qua đám đông
Câu hỏi thường gặp
thrust through nghĩa là gì?
thrust through (cụm từ) nghĩa là đâm qua, chọc qua.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.