TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thruster

US/ˈθɹʌ.stɚ/ giọng máy của trình duyệt

thruster nghĩa là người tự đề cao.

Nghĩa của thruster

Danh từ

  1. Người tự đề cao (để giành một lợi thế).

Dạng từ của thruster

Số nhiềuthrusters

Câu hỏi thường gặp

thruster nghĩa là gì?

thruster (danh từ) nghĩa là người tự đề cao.

thruster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thruster: giọng Mỹ (US) /ˈθɹʌ.stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.