TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thumb-nail sketch

giọng máy của trình duyệt

thumb-nail sketch nghĩa là bức chân dung nhỏ, bản phác thảo ngắn.

Nghĩa của thumb-nail sketch

Cụm từ

  1. Bức chân dung nhỏ (bằng móng tay).
  2. Bản phác thảo ngắn.

Câu hỏi thường gặp

thumb-nail sketch nghĩa là gì?

thumb-nail sketch (cụm từ) nghĩa là bức chân dung nhỏ, bản phác thảo ngắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.