TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thumb-stall

US/ˈθəm.ˈstɔl/ giọng máy của trình duyệt

thumb-stall nghĩa là bao ngón tay cái.

Nghĩa của thumb-stall

Danh từ

  1. Bao ngón tay cái.

Câu hỏi thường gặp

thumb-stall nghĩa là gì?

thumb-stall (danh từ) nghĩa là bao ngón tay cái.

thumb-stall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thumb-stall: giọng Mỹ (US) /ˈθəm.ˈstɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.