TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thumbnail

UK/ˈθʌm.neɪl/ US/ˈθʌm.neɪl/ giọng máy của trình duyệt

thumbnail nghĩa là móng ngón tay cái.

Nghĩa của thumbnail

Danh từ

  1. Trong khoa học máy tính. Hình ảnh thu nhỏ của các hình ảnh ban đầu.

Dạng từ của thumbnail

Số nhiềuthumbnails
Ngôi thứ ba số ítthumbnails
Hiện tại phân từ (-ing)thumbnailing
Quá khứ phân từthumbnailed
Quá khứthumbnailed

Họ từ của thumbnail

Câu hỏi thường gặp

thumbnail nghĩa là gì?

thumbnail (danh từ) nghĩa là móng ngón tay cái.

thumbnail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thumbnail: giọng Anh (UK) /ˈθʌm.neɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌm.neɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.