TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thumper

UK/ˈθʌmpə/ US/ˈθʌmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

thumper nghĩa là người đánh, người đấm, vật to lớn, người to lớn.

Nghĩa của thumper

Danh từ

  1. Người đánh, người đấm, người thụi.
  2. Thông tục Vật to lớn; người to lớn.
  3. Thông tục Lời nói láo quá quắt.

Dạng từ của thumper

Số nhiềuthumpers

Câu hỏi thường gặp

thumper nghĩa là gì?

thumper (danh từ) nghĩa là người đánh, người đấm, vật to lớn, người to lớn.

thumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thumper: giọng Anh (UK) /ˈθʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.