thumping
UK/ˈθʌmpɪŋ/
US/ˈθʌmpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
thumping nghĩa là to lớn, khổng lồ.
Nghĩa của thumping
Tính từ
- Thông tục To lớn, khổng lồ.
Dạng từ của thumping
| So sánh hơn | more thumping |
| So sánh nhất | most thumping |
| Số nhiều | thumpings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thumping
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thumping nghĩa là gì?
thumping (tính từ) nghĩa là to lớn, khổng lồ.
thumping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thumping: giọng Anh (UK) /ˈθʌmpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌmpɪŋ/.