TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thumping

UK/ˈθʌmpɪŋ/ US/ˈθʌmpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

thumping nghĩa là to lớn, khổng lồ.

Nghĩa của thumping

Tính từ

  1. Thông tục To lớn, khổng lồ.

Dạng từ của thumping

So sánh hơnmore thumping
So sánh nhấtmost thumping
Số nhiềuthumpings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thumping

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thumping nghĩa là gì?

thumping (tính từ) nghĩa là to lớn, khổng lồ.

thumping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thumping: giọng Anh (UK) /ˈθʌmpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθʌmpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.