thyme
UK/taɪm/
US/taɪm/
giọng máy của trình duyệt
thyme nghĩa là cỏ xạ hương, húng tây.
Nghĩa của thyme
Danh từ
- Thực vật học Cỏ xạ hương.
Dạng từ của thyme
| Số nhiều | thymes |
Câu hỏi thường gặp
thyme nghĩa là gì?
thyme (danh từ) nghĩa là cỏ xạ hương, húng tây.
thyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thyme: giọng Anh (UK) /taɪm/, giọng Mỹ (US) /taɪm/.