TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thymol

UK/ˈθaɪmɒl/ US/ˈθaɪmɒl/ giọng máy của trình duyệt

thymol nghĩa là dầu xoa bóp.

Nghĩa của thymol

Danh từ

  1. Dầu xoa bóp, sát trùng lấy từ tinh dầu bách lý hương.

Dạng từ của thymol

Số nhiềuthymols

Câu hỏi thường gặp

thymol nghĩa là gì?

thymol (danh từ) nghĩa là dầu xoa bóp.

thymol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thymol: giọng Anh (UK) /ˈθaɪmɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈθaɪmɒl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.