Tiananmen
UK/ˈtʰjɛnˈɑnˈmʌn/
US/ˈtʰjɛnˈɑnˈmʌn/
giọng máy của trình duyệt
Tiananmen nghĩa là thiên an môn.
Nghĩa của Tiananmen
Danh từ riêng
- Thiên An Môn.
Cụm từ, thành ngữ với Tiananmen
- Tiananmen Square — Quảng trường Thiên An Môn.
Câu ví dụ với Tiananmen
- In front of you, you can see Tiananmen Square. Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Tiananmen nghĩa là gì?
Tiananmen (danh từ riêng) nghĩa là thiên an môn.
Tiananmen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Tiananmen: giọng Anh (UK) /ˈtʰjɛnˈɑnˈmʌn/, giọng Mỹ (US) /ˈtʰjɛnˈɑnˈmʌn/.