TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiara

US/tiˈɑɹə/ giọng máy của trình duyệt

tiara nghĩa là mũ tiara.

Nghĩa của tiara

Danh từ

  1. Mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng).

Dạng từ của tiara

Số nhiềutiaras
Ngôi thứ ba số íttiaras
Hiện tại phân từ (-ing)tiaraing
Quá khứ phân từtiaraed
Quá khứtiaraed

Câu hỏi thường gặp

tiara nghĩa là gì?

tiara (danh từ) nghĩa là mũ tiara.

tiara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiara: giọng Mỹ (US) /tiˈɑɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.