tiara
US/tiˈɑɹə/
giọng máy của trình duyệt
tiara nghĩa là mũ tiara.
Nghĩa của tiara
Danh từ
- Mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng).
Dạng từ của tiara
| Số nhiều | tiaras |
| Ngôi thứ ba số ít | tiaras |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tiaraing |
| Quá khứ phân từ | tiaraed |
| Quá khứ | tiaraed |
Câu hỏi thường gặp
tiara nghĩa là gì?
tiara (danh từ) nghĩa là mũ tiara.
tiara phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiara: giọng Mỹ (US) /tiˈɑɹə/.