TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tibet

UK/tɪˈbɛt/ US/tɪˈbɛt/ giọng máy của trình duyệt

Tibet nghĩa là tây tạng.

Nghĩa của Tibet

Danh từ riêng

  1. Tây Tạng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tibet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Tibet nghĩa là gì?

Tibet (danh từ riêng) nghĩa là tây tạng.

Tibet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tibet: giọng Anh (UK) /tɪˈbɛt/, giọng Mỹ (US) /tɪˈbɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.