TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tibetan Mastiff

giọng máy của trình duyệt

Tibetan Mastiff nghĩa là chó ngao tây tạng.

Nghĩa của Tibetan Mastiff

Danh từ

  1. Chó ngao Tây Tạng.

Dạng từ của Tibetan Mastiff

Số nhiềuTibetan Mastiffs

Câu hỏi thường gặp

Tibetan Mastiff nghĩa là gì?

Tibetan Mastiff (danh từ) nghĩa là chó ngao tây tạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.