TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tibetan

UK/tɪˈbɛtən/ US/tɪˈbɛtən/ giọng máy của trình duyệt

Tibetan nghĩa là người tây tạng, tiếng tây tạng, tây tạng.

Nghĩa của Tibetan

Danh từ

  1. Người Tây Tạng
  2. Tiếng Tây Tạng

Tính từ

  1. Thuộc Tây Tạng.

Dạng từ của Tibetan

Số nhiềuTibetans

Họ từ của Tibetan

Cụm từ, thành ngữ với Tibetan

  • Tibetan Buddhism — Kim cương thừa.
  • Tibetan Mastiff — Chó ngao Tây Tạng.

Câu ví dụ với Tibetan

  • Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies. Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
  • "Tom, do you know what kind of script this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it." "Tom này, cậu có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, chắc là chữ Tây Tạng. Cơ mà tớ không đọc được gì hết."
  • "Tom, do you know what kind of writing this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it." "Tom này, cậu có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, chắc là chữ Tây Tạng. Cơ mà tớ không đọc được gì hết."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Tibetan nghĩa là gì?

Tibetan (danh từ, tính từ) nghĩa là người tây tạng, tiếng tây tạng, tây tạng.

Tibetan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tibetan: giọng Anh (UK) /tɪˈbɛtən/, giọng Mỹ (US) /tɪˈbɛtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.