tich out
giọng máy của trình duyệt
tich out nghĩa là phát ra.
Nghĩa của tich out
Cụm từ
- Phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo).
Câu hỏi thường gặp
tich out nghĩa là gì?
tich out (cụm từ) nghĩa là phát ra.
tich out nghĩa là phát ra.
tich out (cụm từ) nghĩa là phát ra.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.