tick all the boxes
UK/ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/
US/ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/
giọng máy của trình duyệt
tick all the boxes nghĩa là Đáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công.
Nghĩa của tick all the boxes
Động từ
- idiomatic Đáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công
Dạng từ của tick all the boxes
| Ngôi thứ ba số ít | ticks all the boxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ticking all the boxes |
| Quá khứ phân từ | ticked all the boxes |
| Quá khứ | ticked all the boxes |
Nguồn gốc từ tick all the boxes
Đánh dấu toàn bộ các mục trong danh sách kiểm tra.
Câu hỏi thường gặp
tick all the boxes nghĩa là gì?
tick all the boxes (động từ) nghĩa là Đáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công.
tick all the boxes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tick all the boxes: giọng Anh (UK) /ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/.