TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tick all the boxes

UK/ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/ US/ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/ giọng máy của trình duyệt

tick all the boxes nghĩa là Đáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công.

Nghĩa của tick all the boxes

Động từ

  1. idiomatic Đáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công

Dạng từ của tick all the boxes

Ngôi thứ ba số ítticks all the boxes
Hiện tại phân từ (-ing)ticking all the boxes
Quá khứ phân từticked all the boxes
Quá khứticked all the boxes

Nguồn gốc từ tick all the boxes

Đánh dấu toàn bộ các mục trong danh sách kiểm tra.

Câu hỏi thường gặp

tick all the boxes nghĩa là gì?

tick all the boxes (động từ) nghĩa là Đáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công.

tick all the boxes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tick all the boxes: giọng Anh (UK) /ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.