TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tick off

giọng máy của trình duyệt

tick off nghĩa là đánh dấu, quở trách, la mắng.

Nghĩa của tick off

Cụm động từ

  1. Đánh dấu (để kiểm điểm).
    • to tick off the items in a listđánh dấu các khoản của một danh sách
  2. (Thông tục) Quở trách, la mắng.

Dạng từ của tick off

Ngôi thứ ba số ítticks off
Hiện tại phân từ (-ing)ticking off
Quá khứ phân từticked off
Quá khứticked off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tick off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tick off nghĩa là gì?

tick off (cụm động từ) nghĩa là đánh dấu, quở trách, la mắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.