tick off
giọng máy của trình duyệt
tick off nghĩa là đánh dấu, quở trách, la mắng.
Nghĩa của tick off
Cụm động từ
- Đánh dấu (để kiểm điểm).
- to tick off the items in a listđánh dấu các khoản của một danh sách
- (Thông tục) Quở trách, la mắng.
Dạng từ của tick off
| Ngôi thứ ba số ít | ticks off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ticking off |
| Quá khứ phân từ | ticked off |
| Quá khứ | ticked off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tick off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tick off nghĩa là gì?
tick off (cụm động từ) nghĩa là đánh dấu, quở trách, la mắng.