TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ticker

UK/ˈtɪkə(ɹ)/ US/ˈtɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

ticker nghĩa là máy điện báo, đồng hồ.

Nghĩa của ticker

Danh từ

  1. Thông tục Máy điện báo.
  2. Thông tục Đồng hồ.
  3. Người đánh dấu kiểm.
  4. Đùa cợt Trái tim.

Dạng từ của ticker

Số nhiềutickers

Câu hỏi thường gặp

ticker nghĩa là gì?

ticker (danh từ) nghĩa là máy điện báo, đồng hồ.

ticker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ticker: giọng Anh (UK) /ˈtɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.