TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ticker-tape

US/ˈtɪ.kɜː.ˈteɪp/ giọng máy của trình duyệt

ticker-tape nghĩa là băng giấy.

Nghĩa của ticker-tape

Danh từ

  1. Băng giấy (của máy in điện báo).
  2. Băng giấy hoặc vật liệu tương tự ném qua cửa sổ để chào đón một người nổi tiếng.

Dạng từ của ticker-tape

Số nhiềuticker tapes

Câu hỏi thường gặp

ticker-tape nghĩa là gì?

ticker-tape (danh từ) nghĩa là băng giấy.

ticker-tape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ticker-tape: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.kɜː.ˈteɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.