tick-tock
UK/ˈtɪk.tɒk/
US/ˈtɪk.tɔk/
giọng máy của trình duyệt
tick-tock nghĩa là tích tắc.
Nghĩa của tick-tock
Danh từ
- Tiếng tích tắc của một chiếc đồng hồ treo tường to.
Thán từ
- Tích tắc.
Dạng từ của tick-tock
| Ngôi thứ ba số ít | tick-tocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tick-tocking |
| Quá khứ phân từ | tick-tocked |
| Quá khứ | tick-tocked |
| Số nhiều | tick-tocks |
Họ từ của tick-tock
Câu hỏi thường gặp
tick-tock nghĩa là gì?
tick-tock (danh từ, thán từ) nghĩa là tích tắc.
tick-tock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tick-tock: giọng Anh (UK) /ˈtɪk.tɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪk.tɔk/.