TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tick-tock

UK/ˈtɪk.tɒk/ US/ˈtɪk.tɔk/ giọng máy của trình duyệt

tick-tock nghĩa là tích tắc.

Nghĩa của tick-tock

Danh từ

  1. Tiếng tích tắc của một chiếc đồng hồ treo tường to.

Thán từ

  1. Tích tắc.

Dạng từ của tick-tock

Ngôi thứ ba số íttick-tocks
Hiện tại phân từ (-ing)tick-tocking
Quá khứ phân từtick-tocked
Quá khứtick-tocked
Số nhiềutick-tocks

Họ từ của tick-tock

Câu hỏi thường gặp

tick-tock nghĩa là gì?

tick-tock (danh từ, thán từ) nghĩa là tích tắc.

tick-tock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tick-tock: giọng Anh (UK) /ˈtɪk.tɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪk.tɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.