TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ticking-off

US/ˈtɪ.kiɳ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

ticking-off nghĩa là sự quở trách, sự la mắng.

Nghĩa của ticking-off

Danh từ

  1. Thgt Sự quở trách, sự la mắng.

Dạng từ của ticking-off

Số nhiềutickings-off

Câu hỏi thường gặp

ticking-off nghĩa là gì?

ticking-off (danh từ) nghĩa là sự quở trách, sự la mắng.

ticking-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ticking-off: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.kiɳ.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.