TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tidal wave

UK/ˈtaɪdəlweɪv/ US/ˈtaɪdəlweɪv/ giọng máy của trình duyệt

tidal wave nghĩa là sóng cồn, sóng triều dâng, thuỷ triều, sóng thần.

Nghĩa của tidal wave

Danh từ

  1. Sóng cồn, sóng triều dâng; (nghĩa bóng) phong trào, cao trào.

Dạng từ của tidal wave

Số nhiềutidal waves

Câu hỏi thường gặp

tidal wave nghĩa là gì?

tidal wave (danh từ) nghĩa là sóng cồn, sóng triều dâng, thuỷ triều, sóng thần.

tidal wave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tidal wave: giọng Anh (UK) /ˈtaɪdəlweɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪdəlweɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.