TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiercet

giọng máy của trình duyệt

tiercet nghĩa là đoạn thơ ba câu, bộ ba.

Nghĩa của tiercet

Danh từ

  1. Đoạn thơ ba câu.
  2. Âm nhạc Bộ ba.

Dạng từ của tiercet

Số nhiềutiercets

Câu hỏi thường gặp

tiercet nghĩa là gì?

tiercet (danh từ) nghĩa là đoạn thơ ba câu, bộ ba.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.